TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Xã Ia Chim

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN TẠI UBND XÃ IA CHIM

Cơ quan ban hành
Số hồ sơ
Lĩnh vực THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan trực tiếp thực hiện
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Kết quả thực hiện
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Cơ quan được ủy quyền
Cơ quan phối hợp
Lệ phí
STT Mức phí Mô tả
Văn bản quy định lệ phí
Tình trạng hiệu lực Đã có hiệu lực
Ngày có hiệu lực Không có thông tin
Ngày hết hiệu lực Không có thông tin
Phạm vi áp dụng
Trình tự thực hiện
STTMã TTHCQĐ công bốMã DVCTên DVCLĩnh vựcCơ quan công bốCơ quan thực hiệnCấp thực hiện
11.012537.H481329/QĐ-UBND.1.012537.H48.01Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụChính sách (Bộ Công an)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
21.012538.H481329/QĐ-UBND.1.012538.H48.01Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụChính sách (Bộ Công an)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
31.014359.H481263/QĐ-UBND1.014359.H48.01Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tếNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
41.014337.H481140/QĐ-UBND1.014337.H48.01Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứuGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
51.014336.H481140/QĐ-UBND1.014336.H48.01Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thôngGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
61.014335.H481140/QĐ-UBND1.014335.H48.01Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nướcGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
71.013314.H48204/QĐ-UBND1.013314.H48.01Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mớiĐăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
81.014275.H48980/QĐ-UBND1.014275.H48.01Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch UBND cấp xã; Cơ quan quản lý đất đai cấp xãCấp Xã
91.014157.H481002/QĐ-UBND1.014157.H48.01Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lậpQuy  hoạch  đô thị  và  nông  thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
101.014159.H481002/QĐ-UBND1.014159.H48.01Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thônQuy  hoạch  đô thị  và  nông  thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
111.014158.H48Số 1002/QĐ-UBND1.014158.H48.01Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lậpQuy  hoạch  đô thị  và  nông  thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
121.014156.H481002/QĐ-UBND1.014156.H48.01Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lậpQuy  hoạch  đô thị  và  nông  thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
131.014028.H48336/QĐ-UBND1.014028.H48.01Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hộiBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
141.014027.H48336/QĐ-UBND1.014027.H48.01Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hộiBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
153.000468.H481098/QĐ-UBND3.000468.H48.01Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
161.013997.H481122/QĐ-UBND1.013997.H48.01Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
171.013798.H481092/QĐ-UBND1.013798.H48.01THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃTín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
181.013796.H481092/QĐ-UBND1.013796.H48.01THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃTín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
191.013797.H481092/QĐ-UBND1.013797.H48.01THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃTín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
201.013979.H481116/QĐ-UBND1.013979.H48.01Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhậnĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
211.013962.H48980/QĐ-UBND1.013962.H48.01Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ởĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
221.013953.H48980/QĐ-UBND1.013953.H48.01Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địaĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
231.013978.H48980/QĐ-UBND1.013978.H48.01Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoàiĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
241.013952.H48980/QĐ-UBND1.013952.H48.01Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
251.013950.H48980/QĐ-UBND1.013950.H48.01Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
261.013967.H481116/QĐ-UBND1.013967.H48.01Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
271.013949.H48980/QĐ-UBND1.013949.H48.01Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đấtĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
281.013965.H48980/QĐ-UBND1.013965.H48.01Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
293.000443.H481111/QĐ-UBND3.000443.H48.01Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sảnBiển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
303.000441.H481111/QĐ-UBND3.000441.H48.01Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sảnBiển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
313.000442.H481111/QĐ-UBND3.000442.H48.01Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sảnBiển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
323.000439.H481111/QĐ-UBND3.000439.H48.01Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sảnBiển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
333.000440.H481111/QĐ-UBND3.000440.H48.01Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sảnBiển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
342.002226.H481097/QĐ-UBND2.002226.H48.01Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
352.002228.H481097/QĐ-UBND2.002228.H48.01Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
361.012888.H481114/QĐ-UBND1.012888.H48.01Công nhận Ban quản trị nhà chung cưNhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
371.013712.H481044/QĐ-UBND1.013712.H48.01Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
381.013709.H481044/QĐ-UBND1.013709.H48.01Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạnQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
391.013708.H481044/QĐ-UBND1.013708.H48.01Hội tự giải thểQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
401.013707.H481044/QĐ-UBND1.013707.H48.01Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hộiQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
411.013706.H481044/QĐ-UBND1.013706.H48.01Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hộiQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
421.013703.H481044/QĐ-UBND1.013703.H48.01Thành lập hộiQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
431.013713.H481044/QĐ-UBND1.013713.H48.01Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
441.013710.H481044/QĐ-UBND1.013710.H48.01Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏeQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiHội chữ thập đỏCấp Xã
451.013702.H481044/QĐ-UBND1.013702.H48.01Công nhận ban vận động thành lập hộiQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
461.013717.H481044/QĐ-UBND1.013717.H48.01Quỹ tự giải thểQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
471.013716.H481044/QĐ-UBND1.013716.H48.01Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
481.013715.H481044/QĐ-UBND1.013715.H48.01Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt độngQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
491.013714.H481044/QĐ-UBND1.013714.H48.01Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
501.013711.H481044/QĐ-UBND1.013711.H48.01Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
511.013704.H481044/QĐ-UBND1.013704.H48.01Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hộiQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
521.013725.H481055/QĐ-UBND1.013725.H48.01Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanhViệc làm (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
531.013724.H481055/QĐ-UBND1.013724.H48.02Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động .Việc làm (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
541.013749.H481055/QĐ-UBND1.013749.H48.01Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảngNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
551.003005.H481067/QĐ-UBND1.003005.H48.01Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôiNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
561.000094.H481089/QĐ-UBND1.000094.H48.01Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
572.002165.H481069/QĐ-UBND2.002165.H48.01Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xãCấp Xã
581.008603.H481109/QĐ-UBND1.008603.H48.01Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiQuản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBộ Công an; Bộ Quốc phòng; Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Nông nghiệp và Môi trường; Sở Nông nghiệp và Môi trườngCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
592.002771.H48758/QĐ-UBND2.002771.H48.01Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
602.002770.H48758/QĐ-UBND2.002770.H48.01Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
613.000412.H48686/QĐ-UBND3.000412.H48.01Công nhận người lao động có thu nhập thấpGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
623.000410.H481113/QĐ-UBND3.000410.H48.01Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kếQuản lý công sản (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnCấp Tỉnh; Cấp Xã
631.004498.H481120/QĐ-UBND1.004498.H48.01Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
641.003956.H481120/QĐ-UBND1.003956.H48.01Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
651.003434.H481123/QĐ-UBND1.003434.H48.01Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
661.013040.H481109/QĐ-UBND1.013040.H48.01Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thảiQuản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBộ Công an; Bộ Quốc phòng; Sở Nông nghiệp và Môi trường - tỉnh Quảng Ngãi; Phòng Nông nghiệp và Môi trườngCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
673.000325.H48459/QĐ-UBND3.000325.H48.01Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợiQuản lý công sản (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Tài chính; Phòng Tài chính - kế hoạchCấp Tỉnh; Cấp Xã
683.000326.H481113/QĐ-UBND3.000326.H48.01Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoạiQuản lý công sản (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
693.000327.H481113/QĐ-UBND3.000327.H48.01Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợiQuản lý công sản (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
701.013274.H481114/QĐ-UBND1.013274.H48.01Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khácĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiKhu Quản lý đường bộ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
711.013227.H481082/QĐ-UBND1.013227.H48.01Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻHoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
721.013229.H481082/QĐ-UBND1.013229.H48.01Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
731.013228.H481082/QĐ-UBND1.013228.H48.01Cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻHoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
741.013225.H481082/QĐ-UBND1.013225.H48.01Cấp Giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻHoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
751.013232.H481082/QĐ-UBND1.013232.H48.01Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻHoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
761.013226.H481082/QĐ-UBND1.013226.H48.01Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
771.012970.H481115/QĐ-UBND1.012970.H48.01Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lạiGiáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
781.012967.H481115/QĐ-UBND1.012967.H48.01Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sởGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
791.012964.H481115/QĐ-UBND1.012964.H48.01Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sởGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
801.012963.H481115/QĐ-UBND1.012963.H48.01Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu họcGiáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
811.012961.H481115/QĐ-UBND1.012961.H48.01Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
821.012974.H481115/QĐ-UBND1.012974.H48.01Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
831.012975.H481115/QĐ-UBND1.012975.H48.01Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu họcCác cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
843.000309.H481115/QĐ-UBND3.000309.H48.01Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sởCác cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
853.000307.H481115/QĐ-UBND3.000307.H48.01Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồngGiáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
863.000308.H481115/QĐ-UBND3.000308.H48.01Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
871.012969.H481115/QĐ-UBND1.012969.H48.01Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồngGiáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
881.012968.H481115/QĐ-UBND1.012968.H48.01Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
891.012966.H481115/QĐ-UBND1.012966.H48.01Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lạiGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
901.012965.H481115/QĐ-UBND1.012965.H48.01Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dụcGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
911.012962.H481115/QĐ-UBND1.012962.H48.01Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
921.012971.H481115/QĐ-UBND1.012971.H48.01Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lậpGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
931.012972.H481115/QĐ-UBND1.012972.H48.01Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lạiGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
941.012973.H481115/QĐ-UBND1.012973.H48.01Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lậpGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
951.012996.H481449/QĐ-UBND1.012996.H48.01Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiChi nhánh Văn phòng đăng ký đất đaiCấp Tỉnh; Cấp Xã
961.012994.H481113/QĐ-UBND1.012994.H48.01Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cưTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
971.012995.H481449/QĐ-UBND1.012995.H48.01Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cưTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiChi nhánh Văn phòng đăng ký đất đaiCấp Tỉnh; Cấp Xã
981.012922.H48332/QĐ-UBND1.012922.H48.01Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồngLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
991.012837.H481122/QĐ-UBND1.012837.H48.01Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nướcChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1001.012836.H481122/QĐ-UBND1.012836.H48.01Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nướcChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1011.012817.H481116/QĐ-UBND1.012817.H48.01Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1021.012818.H481116/QĐ-UBND1.012818.H48.01Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồiĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1031.012796.H481116/QĐ-UBND1.012796.H48.01Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sótĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1041.012753.H48980/QĐ-UBND1.012753.H48.02Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đấtĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiVăn phòng đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường - tỉnh Quảng NgãiCấp Xã
1051.012749983/QĐ-UBND1.012749.01Hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa tángBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Lao động – Thương binh và Xã hộiCấp Xã
1061.012085.H4824/QĐ-UBND1.012085.H48.01Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghịGia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân xãCấp Xã
1071.012568.H481080/QĐ-UBND1.012568.H48.01Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lýTài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp huyệnCấp Xã
1081.012569.H481080/QĐ-UBND1.012569.H48.01Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợTài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
1091.012084.H4824/QĐ-UBND1.012084.H48.01Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhânGia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân xãCấp Xã
1101.008725.H481115/QĐ-UBND1.008725.H48.01Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuậnGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1111.012695.H48729/QĐ-UBND1.012695.H48.01Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừngKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyệnCấp Xã
1121.012694.H481106/QĐ-UBND1.012694.H48.01Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhânKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1131.012584.H48460/QĐ-UBND1.012584.H48.01THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1141.012582.H48460/QĐ-UBND1.012582.H48.01THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1151.012585.H481092/QĐ-UBND1.012585.H48.01THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1161.012590.H481092/QĐ-UBND1.012590.H48.01THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1171.012592.H48460/QĐ-UBND1.012592.H48.01THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1181.012591.H48460/QĐ-UBND1.012591.H48.01THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1191.012531.H48332/QĐ-UBND1.012531.H48.01Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhânLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1201.007919.H481106/QĐ-UBND1.007919.H48.01Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tưLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1212.002620.H48998/QĐ-SCT2.002620.H48.01Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyênbảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiUỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấnCấp Xã
1221.012301.H48336/QĐ-UBND1.012301.H48.01Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lýCông chức, viên chức (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiĐơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nướcCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1231.012300.H48336/QĐ-UBND1.012300.H48.01Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiĐơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nướcCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1241.012299.H48336/QĐ-UBND1.012299.H48.01Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiĐơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nướcCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1252.002284.H481103/QĐ-UBND2.002284.H48.01Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xãGiáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dục nghề nghiệpCấp Xã
1261.011471.H48389/QĐ-UBND1.011471.H48.01Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyệnLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1273.000250.H481106/QĐ-UBND3.000250.H48.01Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh tháiLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1281.012223.H481092/QĐ-UBND1.012223.H48.01Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu sốCông tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1291.012222.H481092/QĐ-UBND1.012222.H48.01Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu sốCông tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1301.0118691359/QĐ-UBND1.011869.01Lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với Chương trình mục tiêu quốc gia cấp huyệnKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyệnCấp Xã
1311.0118701991/QĐ-UBND1.011870.01Hỗ trợ dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyệnKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1321.011608.000.00.00.H48686/QĐ-UBND1.011608.000.00.00.H48.01Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng nămGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1331.011607.000.00.00.H48686/QĐ-UBND1.011607.000.00.00.H48.01Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng nămGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1341.011606.000.00.00.H481079/QĐ-UBND1.011606.000.00.00.H48.01Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng nămGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1351.011609.000.00.00.H48686/QĐ-UBND1.011609.000.00.00.H48.01Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bìnhGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1361.003622.000.00.00.H481666/QĐ-UBND1.003622.000.00.00.H48.01Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xãVăn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
1371.008724.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.008724.000.00.00.H48.01Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuậnGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1382.002501.000.00.00.H481469/QĐ-UBND2.002501.000.00.00.H48.01Thủ tục xử lý đơn tại cấp xãXử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1392.001214.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001214.000.00.00.H48.01Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nướcHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1402.001211.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001211.000.00.00.H48.01Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nướcHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1412.001215.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001215.000.00.00.H48.01Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầuHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1422.001212.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001212.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nướcHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1431.010812.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.010812.000.00.00.H48.01Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lýNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1441.010811.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.010811.000.00.00.H48.01Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lýNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1451.010824.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010824.000.00.00.H48.01Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trầnNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1461.010802.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010802.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khácNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1471.010804.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010804.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1481.010805.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010805.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công anNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1491.010801.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010801.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1501.010803.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010803.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1511.010819.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010819.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tếNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Phòng Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1521.010820.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010820.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1531.010821.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010821.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dânNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiBộ Công an; Bộ Quốc phòng; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1541.010829.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.010829.000.00.00.H48.01Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1551.010830.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010830.000.00.00.H48.01Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1561.010816.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010816.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1571.010815.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010815.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạngNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1581.010818.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010818.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đàyNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1591.010817.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010817.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1601.010810.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010810.000.00.00.H48.01Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công anNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiHội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1611.010814.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010814.000.00.00.H48.01Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
1621.010825.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010825.000.00.00.H48.01Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1632.000355.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.000355.000.00.00.H48.01Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khănBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1642.002483.000.00.00.H481126/QĐ-UBND2.002483.000.00.00.H48.01Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoàiGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục & Đào tạoCấp Xã
1651.010941.000.00.00.H48875/QĐ-UBND1.010941.000.00.00.H48.01Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyệnPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1661.010938.000.00.00.H48875/QĐ-UBND1.010938.000.00.00.H48.01Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồngPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
1671.010939.000.00.00.H48875/QĐ-UBND1.010939.000.00.00.H48.01Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồngPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
1681.010940.000.00.00.H48875/QĐ-UBND1.010940.000.00.00.H48.01Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồngPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
1692.002308.000.00.00.H48605/QĐ-UBND2.002308.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống PhápNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1702.002307.000.00.00.H481351/QĐ-UBND2.002307.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binhNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1712.000206.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.000206.000.00.00.H48.01Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xãAn toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1722.002409.000.00.00.H481125/QĐ-UBND2.002409.000.00.00.H48.01Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xãGiải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1732.002396.000.00.00.H481125/QĐ-UBND2.002396.000.00.00.H48.01Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xãGiải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1742.002400.000.00.00.H481159/QĐ-UBND2.002400.000.00.00.H48.01Thủ tục kê khai tài sản, thu nhậpPhòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan nhà nước có liên quanCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1752.002403.000.00.00.H481159/QĐ-UBND2.002403.000.00.00.H48.01Thủ tục thực hiện việc giải trìnhPhòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan nhà nước có liên quanCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1762.002401.000.00.00.H481159/QĐ-UBND2.002401.000.00.00.H48.01Thủ tục xác minh tài sản, thu nhậpPhòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)UBND tỉnh Quảng NgãiCác cơ quan, tổ chức liên quanCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1771.009794.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.009794.000.00.00.H48.02Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phươngQuản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
1782.001960.000.00.00.H481103/QĐ-UBND2.001960.000.00.00.H48.01Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoàiGiáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1791.006444.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.006444.000.00.00.H48.01Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lạiGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1802.001261.000.00.00.H481301/QĐ-UBND2.001261.000.00.00.H48.01Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chaiKinh doanh khí (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnCấp Xã
1812.001270.000.00.00.H48501/QĐ-UBND2.001270.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chaiKinh doanh khí (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnCấp Xã
1822.001283.000.00.00.H48501/QĐ-UBND2.001283.000.00.00.H48.01Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chaiKinh doanh khí (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1832.002096.000.00.00.H48501/QĐ-UBND2.002096.000.00.00.H48.01Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyệnCông nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp HuyệnCấp Xã
1841.000711.000.00.00.H481098/QĐ-UBND1.000711.000.00.00.H48.01Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dụcKiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạoCấp Tỉnh; Cấp Xã
1852.001842.000.00.00.H481115/QĐ-UBND2.001842.000.00.00.H48.01Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dụcGiáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiTrưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyệnCấp Xã
1861.006445.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.006445.000.00.00.H48.01Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1871.006390.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.006390.000.00.00.H48.01Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dụcGiáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1882.000794.000.00.00.H481666/QĐ-UBND2.000794.000.00.00.H48.01Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sởThể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân các cấpCấp Xã
1891.001257.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.001257.000.00.00.H48.01Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1902.001396.000.00.00.H481055/QĐ-UBND2.001396.000.00.00.H48.01Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1912.001157.000.00.00.H481055/QĐ-UBND2.001157.000.00.00.H48.01Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1921.004964.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.004964.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chiaNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1932.000477.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.000477.000.00.00.H48.01Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnhBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở trợ giúp xã hộiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1942.000282.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.000282.000.00.00.H48.01Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnhBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Y tế - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
1952.000286.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.000286.000.00.00.H48.01Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyệnBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Y tế - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1961.000691.000.00.00.H481098/QĐ-UBND1.000691.000.00.00.H48.01Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc giaGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạoCấp Tỉnh; Cấp Xã
1971.000280.000.00.00.H481098/QĐ-UBND1.000280.000.00.00.H48.01Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc giaGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạoCấp Tỉnh; Cấp Xã
1981.000713.000.00.00.H481098/QĐ-UBND1.000713.000.00.00.H48.01Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dụcKiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạoCấp Tỉnh; Cấp Xã
1991.000288.000.00.00.H481098/QĐ-UBND1.000288.000.00.00.H48.01Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc giaGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
2001.000715.000.00.00.H481098/QĐ-UBND1.000715.000.00.00.H48.01Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dụcKiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạoCấp Tỉnh; Cấp Xã
2011.005040.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.005040.000.00.00.H48.01Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sungHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
2022.001921.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001921.000.00.00.H48.01Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tảiĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường bộ Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
2031.006391.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.006391.000.00.00.H48.01Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khácHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2041.001776.000.00.00.H481066/QĐ-UBND1.001776.000.00.00.H48.01Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng thángBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2052.001659.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001659.000.00.00.H48.01Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2061.003930.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.003930.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2071.003970.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.003970.000.00.00.H48.01Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2081.004002.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.004002.000.00.00.H48.01Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2092.001711.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001711.000.00.00.H48.01Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuậtHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2101.004036.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.004036.000.00.00.H48.01Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2111.004047.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.004047.000.00.00.H48.02Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2121.004088.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.004088.000.00.00.H48.01Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2131.001639.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.001639.000.00.00.H48.01Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyệnCấp Xã
2141.004563.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.004563.000.00.00.H48.01Sáp nhập, chia, tách trường tiểu họcGiáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyệnCấp Xã
2151.004552.000.00.00.H481115/QĐ-UBND1.004552.000.00.00.H48.01Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lạiGiáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
2162.001661.000.00.00.H481169/QĐ-UBND2.001661.000.00.00.H48.01Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhânPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Y tế - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
2171.001653.000.00.00.H48504/QĐ-UBND1.001653.000.00.00.H48.01Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tậtBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2181.001699.000.00.00.H48504/QĐ-UBND1.001699.000.00.00.H48.01Thủ tục xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tậtBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2192.001263.000.00.00.H481067/QĐ-UBND2.001263.000.00.00.H48.01Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nướcNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2201.004746.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004746.000.00.00.H48.01Đăng ký lại kết hônHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2211.000419.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.000419.000.00.00.H48.01Đăng ký khai tử lưu độngHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
2221.000593.000.00.00.H48604/QĐ-UBND1.000593.000.00.00.H48.01Đăng ký kết hôn lưu độngHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2231.003583.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.003583.000.00.00.H48.01Đăng ký khai sinh lưu độngHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
2241.000894.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.000894.000.00.00.H48.01Thủ tục đăng ký kết hônHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
2252.000513.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000513.000.00.00.H48.01Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
2261.001695.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.001695.000.00.00.H48.01Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
2272.000806.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000806.000.00.00.H48.01Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
2282.000884.000.00.00.H481090/QĐ-UBND2.000884.000.00.00.H48.01Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)Chứng thực (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã; Cơ quan khác
2292.000815.000.00.00.H48501/QĐ-UBND2.000815.000.00.00.H48.02Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậnChứng thực (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện có thẩm quyềnCấp Xã; Cơ quan khác
Thành phần hồ sơ
Số bộ hồ sơ
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản quy định
STT Tên thủ tục hành chính Cơ quan ban hành
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC