| STT | Mã TTHC | QĐ công bố | Mã DVC | Tên DVC | Lĩnh vực | Cơ quan công bố | Cơ quan thực hiện | Cấp thực hiện |
| 1 | 1.012537.H48 | 1329/QĐ-UBND. | 1.012537.H48.01 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ | Chính sách (Bộ Công an) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 2 | 1.012538.H48 | 1329/QĐ-UBND. | 1.012538.H48.01 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ | Chính sách (Bộ Công an) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 3 | 1.014359.H48 | 1263/QĐ-UBND | 1.014359.H48.01 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 4 | 1.014337.H48 | 1140/QĐ-UBND | 1.014337.H48.01 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 5 | 1.014336.H48 | 1140/QĐ-UBND | 1.014336.H48.01 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 6 | 1.014335.H48 | 1140/QĐ-UBND | 1.014335.H48.01 | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 7 | 1.013314.H48 | 204/QĐ-UBND | 1.013314.H48.01 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 8 | 1.014275.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.014275.H48.01 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ quan quản lý đất đai cấp xã | Cấp Xã |
| 9 | 1.014157.H48 | 1002/QĐ-UBND | 1.014157.H48.01 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 10 | 1.014159.H48 | 1002/QĐ-UBND | 1.014159.H48.01 | Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 11 | 1.014158.H48 | Số 1002/QĐ-UBND | 1.014158.H48.01 | Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 12 | 1.014156.H48 | 1002/QĐ-UBND | 1.014156.H48.01 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 13 | 1.014028.H48 | 336/QĐ-UBND | 1.014028.H48.01 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 14 | 1.014027.H48 | 336/QĐ-UBND | 1.014027.H48.01 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 15 | 3.000468.H48 | 1098/QĐ-UBND | 3.000468.H48.01 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) | Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 16 | 1.013997.H48 | 1122/QĐ-UBND | 1.013997.H48.01 | Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 17 | 1.013798.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.013798.H48.01 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 18 | 1.013796.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.013796.H48.01 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 19 | 1.013797.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.013797.H48.01 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 20 | 1.013979.H48 | 1116/QĐ-UBND | 1.013979.H48.01 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 21 | 1.013962.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013962.H48.01 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 22 | 1.013953.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013953.H48.01 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 23 | 1.013978.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013978.H48.01 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 24 | 1.013952.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013952.H48.01 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 25 | 1.013950.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013950.H48.01 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 26 | 1.013967.H48 | 1116/QĐ-UBND | 1.013967.H48.01 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 27 | 1.013949.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013949.H48.01 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 28 | 1.013965.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.013965.H48.01 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 29 | 3.000443.H48 | 1111/QĐ-UBND | 3.000443.H48.01 | Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 30 | 3.000441.H48 | 1111/QĐ-UBND | 3.000441.H48.01 | Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 31 | 3.000442.H48 | 1111/QĐ-UBND | 3.000442.H48.01 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 32 | 3.000439.H48 | 1111/QĐ-UBND | 3.000439.H48.01 | Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 33 | 3.000440.H48 | 1111/QĐ-UBND | 3.000440.H48.01 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 34 | 2.002226.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002226.H48.01 | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 35 | 2.002228.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002228.H48.01 | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 36 | 1.012888.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.012888.H48.01 | Công nhận Ban quản trị nhà chung cư | Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 37 | 1.013712.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013712.H48.01 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 38 | 1.013709.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013709.H48.01 | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 39 | 1.013708.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013708.H48.01 | Hội tự giải thể | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 40 | 1.013707.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013707.H48.01 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 41 | 1.013706.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013706.H48.01 | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 42 | 1.013703.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013703.H48.01 | Thành lập hội | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 43 | 1.013713.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013713.H48.01 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 44 | 1.013710.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013710.H48.01 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Hội chữ thập đỏ | Cấp Xã |
| 45 | 1.013702.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013702.H48.01 | Công nhận ban vận động thành lập hội | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 46 | 1.013717.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013717.H48.01 | Quỹ tự giải thể | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 47 | 1.013716.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013716.H48.01 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 48 | 1.013715.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013715.H48.01 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 49 | 1.013714.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013714.H48.01 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 50 | 1.013711.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013711.H48.01 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 51 | 1.013704.H48 | 1044/QĐ-UBND | 1.013704.H48.01 | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 52 | 1.013725.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.013725.H48.01 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | Việc làm (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 53 | 1.013724.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.013724.H48.02 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động . | Việc làm (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 54 | 1.013749.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.013749.H48.01 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 55 | 1.003005.H48 | 1067/QĐ-UBND | 1.003005.H48.01 | Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 56 | 1.000094.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000094.H48.01 | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 57 | 2.002165.H48 | 1069/QĐ-UBND | 2.002165.H48.01 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã | Cấp Xã |
| 58 | 1.008603.H48 | 1109/QĐ-UBND | 1.008603.H48.01 | Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bộ Công an; Bộ Quốc phòng; Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Nông nghiệp và Môi trường; Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 59 | 2.002771.H48 | 758/QĐ-UBND | 2.002771.H48.01 | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 60 | 2.002770.H48 | 758/QĐ-UBND | 2.002770.H48.01 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 61 | 3.000412.H48 | 686/QĐ-UBND | 3.000412.H48.01 | Công nhận người lao động có thu nhập thấp | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 62 | 3.000410.H48 | 1113/QĐ-UBND | 3.000410.H48.01 | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 63 | 1.004498.H48 | 1120/QĐ-UBND | 1.004498.H48.01 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 64 | 1.003956.H48 | 1120/QĐ-UBND | 1.003956.H48.01 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 65 | 1.003434.H48 | 1123/QĐ-UBND | 1.003434.H48.01 | Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 66 | 1.013040.H48 | 1109/QĐ-UBND | 1.013040.H48.01 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bộ Công an; Bộ Quốc phòng; Sở Nông nghiệp và Môi trường - tỉnh Quảng Ngãi; Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 67 | 3.000325.H48 | 459/QĐ-UBND | 3.000325.H48.01 | Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Tài chính; Phòng Tài chính - kế hoạch | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 68 | 3.000326.H48 | 1113/QĐ-UBND | 3.000326.H48.01 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 69 | 3.000327.H48 | 1113/QĐ-UBND | 3.000327.H48.01 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 70 | 1.013274.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.013274.H48.01 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Khu Quản lý đường bộ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 71 | 1.013227.H48 | 1082/QĐ-UBND | 1.013227.H48.01 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 72 | 1.013229.H48 | 1082/QĐ-UBND | 1.013229.H48.01 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 73 | 1.013228.H48 | 1082/QĐ-UBND | 1.013228.H48.01 | Cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 74 | 1.013225.H48 | 1082/QĐ-UBND | 1.013225.H48.01 | Cấp Giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 75 | 1.013232.H48 | 1082/QĐ-UBND | 1.013232.H48.01 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 76 | 1.013226.H48 | 1082/QĐ-UBND | 1.013226.H48.01 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1 | Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 77 | 1.012970.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012970.H48.01 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 78 | 1.012967.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012967.H48.01 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 79 | 1.012964.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012964.H48.01 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 80 | 1.012963.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012963.H48.01 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 81 | 1.012961.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012961.H48.01 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 82 | 1.012974.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012974.H48.01 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 83 | 1.012975.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012975.H48.01 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 84 | 3.000309.H48 | 1115/QĐ-UBND | 3.000309.H48.01 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 85 | 3.000307.H48 | 1115/QĐ-UBND | 3.000307.H48.01 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 86 | 3.000308.H48 | 1115/QĐ-UBND | 3.000308.H48.01 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 87 | 1.012969.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012969.H48.01 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 88 | 1.012968.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012968.H48.01 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 89 | 1.012966.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012966.H48.01 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 90 | 1.012965.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012965.H48.01 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 91 | 1.012962.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012962.H48.01 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 92 | 1.012971.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012971.H48.01 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 93 | 1.012972.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012972.H48.01 | Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 94 | 1.012973.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.012973.H48.01 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 95 | 1.012996.H48 | 1449/QĐ-UBND | 1.012996.H48.01 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 96 | 1.012994.H48 | 1113/QĐ-UBND | 1.012994.H48.01 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 97 | 1.012995.H48 | 1449/QĐ-UBND | 1.012995.H48.01 | Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 98 | 1.012922.H48 | 332/QĐ-UBND | 1.012922.H48.01 | Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 99 | 1.012837.H48 | 1122/QĐ-UBND | 1.012837.H48.01 | Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 100 | 1.012836.H48 | 1122/QĐ-UBND | 1.012836.H48.01 | Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 101 | 1.012817.H48 | 1116/QĐ-UBND | 1.012817.H48.01 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 102 | 1.012818.H48 | 1116/QĐ-UBND | 1.012818.H48.01 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 103 | 1.012796.H48 | 1116/QĐ-UBND | 1.012796.H48.01 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 104 | 1.012753.H48 | 980/QĐ-UBND | 1.012753.H48.02 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Văn phòng đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Xã |
| 105 | 1.012749 | 983/QĐ-UBND | 1.012749.01 | Hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội | Cấp Xã |
| 106 | 1.012085.H48 | 24/QĐ-UBND | 1.012085.H48.01 | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | Cấp Xã |
| 107 | 1.012568.H48 | 1080/QĐ-UBND | 1.012568.H48.01 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp huyện | Cấp Xã |
| 108 | 1.012569.H48 | 1080/QĐ-UBND | 1.012569.H48.01 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 109 | 1.012084.H48 | 24/QĐ-UBND | 1.012084.H48.01 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | Cấp Xã |
| 110 | 1.008725.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.008725.H48.01 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 111 | 1.012695.H48 | 729/QĐ-UBND | 1.012695.H48.01 | Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện | Cấp Xã |
| 112 | 1.012694.H48 | 1106/QĐ-UBND | 1.012694.H48.01 | Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 113 | 1.012584.H48 | 460/QĐ-UBND | 1.012584.H48.01 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 114 | 1.012582.H48 | 460/QĐ-UBND | 1.012582.H48.01 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 115 | 1.012585.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.012585.H48.01 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 116 | 1.012590.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.012590.H48.01 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 117 | 1.012592.H48 | 460/QĐ-UBND | 1.012592.H48.01 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 118 | 1.012591.H48 | 460/QĐ-UBND | 1.012591.H48.01 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 119 | 1.012531.H48 | 332/QĐ-UBND | 1.012531.H48.01 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 120 | 1.007919.H48 | 1106/QĐ-UBND | 1.007919.H48.01 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 121 | 2.002620.H48 | 998/QĐ-SCT | 2.002620.H48.01 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn | Cấp Xã |
| 122 | 1.012301.H48 | 336/QĐ-UBND | 1.012301.H48.01 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 123 | 1.012300.H48 | 336/QĐ-UBND | 1.012300.H48.01 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 124 | 1.012299.H48 | 336/QĐ-UBND | 1.012299.H48.01 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 125 | 2.002284.H48 | 1103/QĐ-UBND | 2.002284.H48.01 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Cấp Xã |
| 126 | 1.011471.H48 | 389/QĐ-UBND | 1.011471.H48.01 | Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 127 | 3.000250.H48 | 1106/QĐ-UBND | 3.000250.H48.01 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 128 | 1.012223.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.012223.H48.01 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 129 | 1.012222.H48 | 1092/QĐ-UBND | 1.012222.H48.01 | Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 130 | 1.011869 | 1359/QĐ-UBND | 1.011869.01 | Lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với Chương trình mục tiêu quốc gia cấp huyện | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Cấp Xã |
| 131 | 1.011870 | 1991/QĐ-UBND | 1.011870.01 | Hỗ trợ dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 132 | 1.011608.000.00.00.H48 | 686/QĐ-UBND | 1.011608.000.00.00.H48.01 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 133 | 1.011607.000.00.00.H48 | 686/QĐ-UBND | 1.011607.000.00.00.H48.01 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 134 | 1.011606.000.00.00.H48 | 1079/QĐ-UBND | 1.011606.000.00.00.H48.01 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 135 | 1.011609.000.00.00.H48 | 686/QĐ-UBND | 1.011609.000.00.00.H48.01 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 136 | 1.003622.000.00.00.H48 | 1666/QĐ-UBND | 1.003622.000.00.00.H48.01 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 137 | 1.008724.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.008724.000.00.00.H48.01 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 138 | 2.002501.000.00.00.H48 | 1469/QĐ-UBND | 2.002501.000.00.00.H48.01 | Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã | Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 139 | 2.001214.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001214.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 140 | 2.001211.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001211.000.00.00.H48.01 | Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 141 | 2.001215.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001215.000.00.00.H48.01 | Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 142 | 2.001212.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001212.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 143 | 1.010812.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.010812.000.00.00.H48.01 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 144 | 1.010811.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.010811.000.00.00.H48.01 | Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 145 | 1.010824.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010824.000.00.00.H48.01 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 146 | 1.010802.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010802.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 147 | 1.010804.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010804.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 148 | 1.010805.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010805.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 149 | 1.010801.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010801.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 150 | 1.010803.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010803.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 151 | 1.010819.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010819.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 152 | 1.010820.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010820.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 153 | 1.010821.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010821.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bộ Công an; Bộ Quốc phòng; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 154 | 1.010829.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.010829.000.00.00.H48.01 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 155 | 1.010830.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010830.000.00.00.H48.01 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 156 | 1.010816.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010816.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 157 | 1.010815.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010815.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 158 | 1.010818.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010818.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 159 | 1.010817.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010817.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 160 | 1.010810.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010810.000.00.00.H48.01 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 161 | 1.010814.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010814.000.00.00.H48.01 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 162 | 1.010825.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010825.000.00.00.H48.01 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 163 | 2.000355.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.000355.000.00.00.H48.01 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 164 | 2.002483.000.00.00.H48 | 1126/QĐ-UBND | 2.002483.000.00.00.H48.01 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục & Đào tạo | Cấp Xã |
| 165 | 1.010941.000.00.00.H48 | 875/QĐ-UBND | 1.010941.000.00.00.H48.01 | Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 166 | 1.010938.000.00.00.H48 | 875/QĐ-UBND | 1.010938.000.00.00.H48.01 | Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 167 | 1.010939.000.00.00.H48 | 875/QĐ-UBND | 1.010939.000.00.00.H48.01 | Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 168 | 1.010940.000.00.00.H48 | 875/QĐ-UBND | 1.010940.000.00.00.H48.01 | Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 169 | 2.002308.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 2.002308.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 170 | 2.002307.000.00.00.H48 | 1351/QĐ-UBND | 2.002307.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 171 | 2.000206.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.000206.000.00.00.H48.01 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 172 | 2.002409.000.00.00.H48 | 1125/QĐ-UBND | 2.002409.000.00.00.H48.01 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã | Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 173 | 2.002396.000.00.00.H48 | 1125/QĐ-UBND | 2.002396.000.00.00.H48.01 | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 174 | 2.002400.000.00.00.H48 | 1159/QĐ-UBND | 2.002400.000.00.00.H48.01 | Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan nhà nước có liên quan | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 175 | 2.002403.000.00.00.H48 | 1159/QĐ-UBND | 2.002403.000.00.00.H48.01 | Thủ tục thực hiện việc giải trình | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan nhà nước có liên quan | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 176 | 2.002401.000.00.00.H48 | 1159/QĐ-UBND | 2.002401.000.00.00.H48.01 | Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Các cơ quan, tổ chức liên quan | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 177 | 1.009794.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009794.000.00.00.H48.02 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 178 | 2.001960.000.00.00.H48 | 1103/QĐ-UBND | 2.001960.000.00.00.H48.01 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 179 | 1.006444.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.006444.000.00.00.H48.01 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 180 | 2.001261.000.00.00.H48 | 1301/QĐ-UBND | 2.001261.000.00.00.H48.01 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện | Cấp Xã |
| 181 | 2.001270.000.00.00.H48 | 501/QĐ-UBND | 2.001270.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện | Cấp Xã |
| 182 | 2.001283.000.00.00.H48 | 501/QĐ-UBND | 2.001283.000.00.00.H48.01 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 183 | 2.002096.000.00.00.H48 | 501/QĐ-UBND | 2.002096.000.00.00.H48.01 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện | Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện | Cấp Xã |
| 184 | 1.000711.000.00.00.H48 | 1098/QĐ-UBND | 1.000711.000.00.00.H48.01 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 185 | 2.001842.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 2.001842.000.00.00.H48.01 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện | Cấp Xã |
| 186 | 1.006445.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.006445.000.00.00.H48.01 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 187 | 1.006390.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.006390.000.00.00.H48.01 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 188 | 2.000794.000.00.00.H48 | 1666/QĐ-UBND | 2.000794.000.00.00.H48.01 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân các cấp | Cấp Xã |
| 189 | 1.001257.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.001257.000.00.00.H48.01 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 190 | 2.001396.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 2.001396.000.00.00.H48.01 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 191 | 2.001157.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 2.001157.000.00.00.H48.01 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 192 | 1.004964.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.004964.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 193 | 2.000477.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.000477.000.00.00.H48.01 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở trợ giúp xã hội | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 194 | 2.000282.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.000282.000.00.00.H48.01 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 195 | 2.000286.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.000286.000.00.00.H48.01 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 196 | 1.000691.000.00.00.H48 | 1098/QĐ-UBND | 1.000691.000.00.00.H48.01 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 197 | 1.000280.000.00.00.H48 | 1098/QĐ-UBND | 1.000280.000.00.00.H48.01 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 198 | 1.000713.000.00.00.H48 | 1098/QĐ-UBND | 1.000713.000.00.00.H48.01 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 199 | 1.000288.000.00.00.H48 | 1098/QĐ-UBND | 1.000288.000.00.00.H48.01 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 200 | 1.000715.000.00.00.H48 | 1098/QĐ-UBND | 1.000715.000.00.00.H48.01 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 201 | 1.005040.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.005040.000.00.00.H48.01 | Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 202 | 2.001921.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001921.000.00.00.H48.01 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường bộ Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 203 | 1.006391.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.006391.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 204 | 1.001776.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 1.001776.000.00.00.H48.01 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 205 | 2.001659.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001659.000.00.00.H48.01 | Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 206 | 1.003930.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.003930.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 207 | 1.003970.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.003970.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 208 | 1.004002.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.004002.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 209 | 2.001711.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001711.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 210 | 1.004036.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.004036.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 211 | 1.004047.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.004047.000.00.00.H48.02 | Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 212 | 1.004088.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.004088.000.00.00.H48.01 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 213 | 1.001639.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.001639.000.00.00.H48.01 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện | Cấp Xã |
| 214 | 1.004563.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.004563.000.00.00.H48.01 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện | Cấp Xã |
| 215 | 1.004552.000.00.00.H48 | 1115/QĐ-UBND | 1.004552.000.00.00.H48.01 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 216 | 2.001661.000.00.00.H48 | 1169/QĐ-UBND | 2.001661.000.00.00.H48.01 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 217 | 1.001653.000.00.00.H48 | 504/QĐ-UBND | 1.001653.000.00.00.H48.01 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 218 | 1.001699.000.00.00.H48 | 504/QĐ-UBND | 1.001699.000.00.00.H48.01 | Thủ tục xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 219 | 2.001263.000.00.00.H48 | 1067/QĐ-UBND | 2.001263.000.00.00.H48.01 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 220 | 1.004746.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004746.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại kết hôn | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 221 | 1.000419.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000419.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai tử lưu động | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 222 | 1.000593.000.00.00.H48 | 604/QĐ-UBND | 1.000593.000.00.00.H48.01 | Đăng ký kết hôn lưu động | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 223 | 1.003583.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.003583.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai sinh lưu động | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 224 | 1.000894.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000894.000.00.00.H48.01 | Thủ tục đăng ký kết hôn | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 225 | 2.000513.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000513.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 226 | 1.001695.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.001695.000.00.00.H48.01 | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 227 | 2.000806.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000806.000.00.00.H48.01 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 228 | 2.000884.000.00.00.H48 | 1090/QĐ-UBND | 2.000884.000.00.00.H48.01 | Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 229 | 2.000815.000.00.00.H48 | 501/QĐ-UBND | 2.000815.000.00.00.H48.02 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện có thẩm quyền | Cấp Xã; Cơ quan khác |