TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Xã Ia Chim

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TOÀN TRÌNH TẠI UBND XÃ IA CHIM

Cơ quan ban hành
Số hồ sơ
Lĩnh vực THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Đối tượng thực hiện
Cơ quan trực tiếp thực hiện
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Kết quả thực hiện
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Cơ quan được ủy quyền
Cơ quan phối hợp
Lệ phí
STT Mức phí Mô tả
Văn bản quy định lệ phí
Tình trạng hiệu lực Đã có hiệu lực
Ngày có hiệu lực Không có thông tin
Ngày hết hiệu lực Không có thông tin
Phạm vi áp dụng
Trình tự thực hiện
STTMã TTHCQĐ công bốMã DVCTên DVCLĩnh vựcCơ quan công bốCơ quan thực hiệnCấp thực hiện
11.002211.H48624./QĐ-UBND1.002211.H48.01Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
22.000950.H48624./QĐ-UBND2.000950.H48.01Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
31.014034.H48406/QĐ-UBND1.014034.H48.01Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanhThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
41.002407.H481126/QĐ-UBND1.002407.H48.01Xét, cấp học bổng chính sáchGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Lao động-Thương binh và Xã hội; Cơ sở giáo dục; Sở Nội vụ; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộiCấp Tỉnh; Cấp Xã
53.000467.H481098/QĐ-UBND3.000467.H48.01Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dụcCấp Xã; Cơ quan khác
61.013768.H481121/QĐ-UBND1.013768.H48.01Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấpThủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
71.013792.H481088/QĐ-UBND1.013792.H48.01Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
81.013795.H481088/QĐ-UBND1.013795.H48.01Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
91.013791.H481088/QĐ-UBND1.013791.H48.01Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xãVăn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
101.013794.H481088/QĐ-UBND1.013794.H48.01Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
111.013793.H481088/QĐ-UBND1.013793.H48.01Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngPhát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
122.000424.H481069/QĐ-UBND2.000424.H48.01Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giảiPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
131.004844.H481114/QĐ-UBND1.004844.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắtĐường sắt (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường sắt Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
141.013750.H481055/QĐ-UBND1.013750.H48.01Thăm viếng mộ liệt sĩ.Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
151.013734.H481055/QĐ-UBND1.013734.H48.01Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kếtQuản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
162.002349.H481067/QĐ-UBND2.002349.H48.01Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôiNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
171.000080.H481089/QĐ-UBND1.000080.H48.01Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
181.004827.H481089/QĐ-UBND1.004827.H48.01Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
191.000110.H481089/QĐ-UBND1.000110.H48.01Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
201.013695452/QĐ-UBND1.013695.01Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường chính đang khai thácĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
211.013694452/QĐ-UBND1.013694.01Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối đường nhánh vào đường chính đang khai thácĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
221.010092.H481081/QĐ-UBND1.010092.H48.01Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hộiQuản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
231.010091.H481081/QĐ-UBND1.010091.H48.01Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hộiQuản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
241.003440.H48665/QĐ-UBND1.003440.H48.01Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xãThủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
251.003446.H48665/QĐ-UBND1.003446.H48.01Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xãThủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
261.003347.H481121/QĐ-UBND1.003347.H48.01Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xãThủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
271.003471.H481121/QĐ-UBND1.003471.H48.01Phê duyệt đề cương, kết  quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xãThủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
282.001627.H481121/QĐ-UBND2.001627.H48.01Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
292.001621.H48665/QĐ-UBND2.001621.H48.01Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
301.003596.H48829/QĐ-UBND1.003596.H48.01Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
313.000322.H481089/QĐ-UBND3.000322.H48.01Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
323.000323.H481089/QĐ-UBND3.000323.H48.01Đăng ký giám sát việc giám hộHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
331.000314.H481114/QĐ-UBND1.000314.H48.01Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thácĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiKhu Quản lý đường bộ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
341.013061.H481114/QĐ-UBND1.013061.H48.01Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thácĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiKhu Quản lý đường bộ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
352.002668.H481097/QĐ-UBND2.002668.H48.01Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãHỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
361.008004.H481124/QĐ-UBND1.008004.H48.01Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúaTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
372.002641.H481097/QĐ-UBND2.002641.H48.01Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
382.002646.H481097/QĐ-UBND2.002646.H48.01Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoàiThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
392.002649.H481097/QĐ-UBND2.002649.H48.01Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
402.002640.H481097/QĐ-UBND2.002640.H48.01Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Bộ; Cấp Xã
412.002648.H481097/QĐ-UBND2.002648.H48.01Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
422.002650.H481097/QĐ-UBND2.002650.H48.01Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
432.002636.H481097/QĐ-UBND2.002636.H48.01Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạoThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Bộ; Cấp Xã
442.002635.H481097/QĐ-UBND2.002635.H48.01Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệpThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Bộ; Cấp Xã
452.002639.H481097/QĐ-UBND2.002639.H48.01Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
462.002637.H481097/QĐ-UBND2.002637.H48.01Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Bộ; Cấp Xã
472.002645.H481097/QĐ-UBND2.002645.H48.01Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
482.002644.H481097/QĐ-UBND2.002644.H48.01Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
492.002643.H481097/QĐ-UBND2.002643.H48.01Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
502.002642.H481097/QĐ-UBND2.002642.H48.01Chấm dứt hoạt động tổ hợp tácThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
512.002638.H481097/QĐ-UBND2.002638.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủyThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Bộ; Cấp Xã
521.004478.H481120/QĐ-UBND1.004478.H48.01Công bố mở cảng cá loại 3Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
532.001218.H481114/QĐ-UBND2.001218.H48.01Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sátHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
542.001217.H481114/QĐ-UBND2.001217.H48.01Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sátHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
551.009465.H481114/QĐ-UBND1.009465.H48.01Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thôngHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục Đường thủy nội địa phía Bắc; Chi cục Đường thủy nội địa Khu vực III; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi; Cảng vụ Đường thủy nội địaCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
561.009453.H481114/QĐ-UBND1.009453.H48.01Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chínhHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
572.002363.H481067/QĐ-UBND2.002363.H48.01Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng tư phápCấp Xã
581.004082.000.00.00.H48607/QĐ-UBND1.004082.000.00.00.H48.01Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
592.002516.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.002516.000.00.00.H48.01Xác nhận thông tin hộ tịchHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tửCấp Tỉnh; Cấp Xã
601.005099.000.00.00.H481126/QĐ-UBND1.005099.000.00.00.H48.02Chuyển trường đối với học sinh tiểu họcGiáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dụcCấp Xã
611.001714.000.00.00.H481103/QĐ-UBND1.001714.000.00.00.H48.01Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dụcGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Cơ sở giáo dụcCấp Tỉnh; Cấp Xã
621.008951.000.00.00.H481126/QĐ-UBND1.008951.000.00.00.H48.01Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệpGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
631.008950.000.00.00.H481126/QĐ-UBND1.008950.000.00.00.H48.01Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệpGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát XátCấp Xã
641.009452.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.009452.000.00.00.H48.01Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
651.009447.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.009447.000.00.00.H48.01Công bố đóng cảng, bến thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
661.009454.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.009454.000.00.00.H48.01Công bố hoạt động bến thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
671.009455.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.009455.000.00.00.H48.01Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chínhHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
681.009444.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.009444.000.00.00.H48.01Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
691.010811.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.010811.000.00.00.H48.01Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lýNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
701.010824.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010824.000.00.00.H48.01Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trầnNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
711.010802.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010802.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khácNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
721.010804.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010804.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
731.010801.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010801.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
741.010803.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010803.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
751.010819.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010819.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tếNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Phòng Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
761.010820.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010820.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
771.010821.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010821.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dânNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiBộ Công an; Bộ Quốc phòng; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
781.010829.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.010829.000.00.00.H48.01Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
791.010830.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010830.000.00.00.H48.01Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
801.010816.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010816.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
811.010818.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010818.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đàyNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
821.010817.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010817.000.00.00.H48.01Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
831.010814.000.00.00.H48605/QĐ-UBND1.010814.000.00.00.H48.01Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Tỉnh; Cấp Xã
841.010833.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010833.000.00.00.H48.02Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có côngNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
851.010825.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.010825.000.00.00.H48.01Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
862.002481.000.00.00.H481103/QĐ-UBND2.002481.000.00.00.H48.01Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sởGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục & Đào tạoCấp Xã
872.002482.000.00.00.H481126/QĐ-UBND2.002482.000.00.00.H48.01Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nướcGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Giáo dục & Đào tạoCấp Xã
881.004944.000.00.00.H481066/QĐ-UBND1.004944.000.00.00.H48.01Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ emTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
891.004946.000.00.00.H481066/QĐ-UBND1.004946.000.00.00.H48.01Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ emTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Công an Xã; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Công an huyện; Công an Tỉnh; Sở Y tế - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
901.010736.000.00.00.H48685/QĐ-UBND1.010736.000.00.00.H48.01Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
912.002308.000.00.00.H48605/QĐ-UBND2.002308.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống PhápNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
922.000693.000.00.00.H481904/QĐ-UBND2.000693.000.00.00.H48.01Giải quyết hưởng chế độ thai sảnThực hiện chính sách BHXH (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp TỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
931.002179.000.00.00.H481905/QĐ-UBND1.002179.000.00.00.H48.01Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXHThu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp TỉnhCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
941.002759.000.00.00.H481905/QĐ-UBND1.002759.000.00.00.H48.01Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYTCấp sổ BHXH, thẻ BHYT (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnhCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
952.000762.000.00.00.H481904/QĐ-UBND2.000762.000.00.00.H48.01Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTgThực hiện chính sách BHXH (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
962.000809.000.00.00.H481904/QĐ-UBND2.000809.000.00.00.H48.01Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tíchThực hiện chính sách BHXH (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp TỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã
971.002051.000.00.00.H481904/QĐ-UBND1.002051.000.00.00.H48.01Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYTThu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnhCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
981.001939.000.00.00.H481904/QĐ-UBND1.001939.000.00.00.H48.01Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYTThu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiBảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnhCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
993.000182.000.00.00.H481103/QĐ-UBND3.000182.000.00.00.H48.01Tuyển sinh trung học cơ sởGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiCơ sở giáo dục phổ thông; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1001.005090.000.00.00.H481103/QĐ-UBND1.005090.000.00.00.H48.01Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trúThi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạoCấp Tỉnh; Cấp Xã
1012.002080.000.00.00.H48624./QĐ-UBND2.002080.000.00.00.H48.02Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viênPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1022.002080.000.00.00.H48624./QĐ-UBND2.002080.000.00.00.H48.01Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viênPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1032.000930.000.00.00.H48624./QĐ-UBND2.000930.000.00.00.H48.02Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1042.000930.000.00.00.H48624./QĐ-UBND2.000930.000.00.00.H48.01Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1052.001944.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.001944.000.00.00.H48.01Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ emTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1062.001942.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.001942.000.00.00.H48.01Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thếTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Cơ quan công an đăng ký; Sở Y tế - tỉnh Quảng NgãiCấp Xã
1072.001947.000.00.00.H481066/QĐ-UBND2.001947.000.00.00.H48.01Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệtTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1081.004941.000.00.00.H481066/QĐ-UBND1.004941.000.00.00.H48.01Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ emTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1091.004982.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.004982.000.00.00.H48.01Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1101.005377.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.005377.000.00.00.H48.01Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1112.001958.000.00.00.H481097/QĐ-UBND2.001958.000.00.00.H48.01Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1121.005277.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.005277.000.00.00.H48.01Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhậpThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1132.002123.000.00.00.H481097/QĐ-UBND2.002123.000.00.00.H48.01Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanhThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1141.004901.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.004901.000.00.00.H48.01Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1151.005010.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.005010.000.00.00.H48.01Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1161.004979.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.004979.000.00.00.H48.01Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhậpThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1171.005378.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.005378.000.00.00.H48.01Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1182.001973.000.00.00.H481097/QĐ-UBND2.001973.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1191.005280.000.00.00.H481097/QĐ-UBND1.005280.000.00.00.H48.01Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhấtThành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1201.001257.000.00.00.H481055/QĐ-UBND1.001257.000.00.00.H48.01Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1212.001157.000.00.00.H481055/QĐ-UBND2.001157.000.00.00.H48.01Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnhCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
1221.004964.000.00.00.H481120./QĐ-UBND1.004964.000.00.00.H48.01Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chiaNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụCấp Tỉnh; Cấp Xã
1231.003658.000.00.00.H481114/QĐ-UBND1.003658.000.00.00.H48.01Công bố lại hoạt động bến thủy nội địaHàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1242.001921.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001921.000.00.00.H48.02Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường bộ Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1252.001921.000.00.00.H481114/QĐ-UBND2.001921.000.00.00.H48.01Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tảiĐường bộ (Bộ Xây dựng)UBND tỉnh Quảng NgãiCục Đường bộ Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng NgãiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
1261.001622.000.00.00.H481126/QĐ-UBND1.001622.000.00.00.H48.01Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáoGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệnCấp Xã
1271.003702.000.00.00.H48737/QĐ-UBND1.003702.000.00.00.H48.01Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít ngườiGiáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Quảng NgãiSở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạoCấp Xã
1281.001731.000.00.00.H481066/QĐ-UBND1.001731.000.00.00.H48.01Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hộiBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1291.001662.000.00.00.H481108/QĐ-UBND1.001662.000.00.00.H48.01Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đấtTài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1302.001255.000.00.00.H481067/QĐ-UBND2.001255.000.00.00.H48.02Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nướcNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1311.005461.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.005461.000.00.00.H48.01Đăng ký lại khai tửHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1321.004772.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004772.000.00.00.H48.01Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1331.004884.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004884.000.00.00.H48.01Đăng ký lại khai sinhHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1341.004873.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004873.000.00.00.H48.01Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhânHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1351.004859.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004859.000.00.00.H48.01Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịchHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1361.004845.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004845.000.00.00.H48.01Đăng ký chấm dứt giám hộHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1371.004837.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.004837.000.00.00.H48.01Đăng ký giám hộHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1381.000656.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.000656.000.00.00.H48.01Đăng ký khai tửHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1391.001022.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.001022.000.00.00.H48.02Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, conHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.Cấp Xã
1401.001193.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.001193.000.00.00.H48.01Đăng ký khai sinhHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1412.000635.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000635.000.00.00.H48.01Cấp bản sao trích lục hộ tịchHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Tư pháp - tỉnh Quảng NgãiCấp Tỉnh; Cấp Xã
1422.000497.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000497.000.00.00.H48.01Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1431.000893.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.000893.000.00.00.H48.01Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1442.000522.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000522.000.00.00.H48.01Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1452.000547.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000547.000.00.00.H48.01Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)Hộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1462.000554.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000554.000.00.00.H48.01Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1472.002189.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.002189.000.00.00.H48.01Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1482.000748.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000748.000.00.00.H48.01Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộcHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1492.000756.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000756.000.00.00.H48.01Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1501.001669.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.001669.000.00.00.H48.01Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1512.000779.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000779.000.00.00.H48.01Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1521.001766.000.00.00.H481089/QĐ-UBND1.001766.000.00.00.H48.01Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1532.000528.000.00.00.H481089/QĐ-UBND2.000528.000.00.00.H48.01Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoàiHộ tịch (Bộ Tư pháp)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1542.000150.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.000150.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1552.000162.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.000162.000.00.00.H48.01Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1562.000181.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.000181.000.00.00.H48.01Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.Cấp Xã
1572.001240.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.001240.000.00.00.H48.01Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượuLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCấp Xã
1582.000615.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.000615.000.00.00.H48.01Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượuLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCấp Xã
1592.000620.000.00.00.H481080/QĐ-UBND2.000620.000.00.00.H48.01Cấp Giấy phép bán lẻ rượuLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCấp Xã
1601.001279.000.00.00.H481301/QĐ-UBND1.001279.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCấp Xã
1612.000629.000.00.00.H481301/QĐ-UBND2.000629.000.00.00.H48.01Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCấp Xã
1622.000633.000.00.00.H481301/QĐ-UBND2.000633.000.00.00.H48.01Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanhLưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)UBND tỉnh Quảng NgãiPhòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầngCấp Xã
1632.000575.000.00.00.H48406/QĐ-UBND2.000575.000.00.00.H48.01Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1641.001266.000.00.00.H48406/QĐ-UBND1.001266.000.00.00.H48.01Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1651.001570.000.00.00.H48406/QĐ-UBND1.001570.000.00.00.H48.01Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanhThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1662.000720.000.00.00.H48406/QĐ-UBND2.000720.000.00.00.H48.01Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanhThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
1671.001612.000.00.00.H48406/QĐ-UBND1.001612.000.00.00.H48.01Đăng ký thành lập hộ kinh doanhThành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Quảng NgãiỦy ban nhân dân cấp xãCấp Xã
Thành phần hồ sơ
Số bộ hồ sơ
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản quy định
STT Tên thủ tục hành chính Cơ quan ban hành
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC