| STT | Mã TTHC | QĐ công bố | Mã DVC | Tên DVC | Lĩnh vực | Cơ quan công bố | Cơ quan thực hiện | Cấp thực hiện |
| 1 | 1.002211.H48 | 624./QĐ-UBND | 1.002211.H48.01 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 2 | 2.000950.H48 | 624./QĐ-UBND | 2.000950.H48.01 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 3 | 1.014034.H48 | 406/QĐ-UBND | 1.014034.H48.01 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 4 | 1.002407.H48 | 1126/QĐ-UBND | 1.002407.H48.01 | Xét, cấp học bổng chính sách | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội; Cơ sở giáo dục; Sở Nội vụ; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 5 | 3.000467.H48 | 1098/QĐ-UBND | 3.000467.H48.01 | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) | Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục | Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 6 | 1.013768.H48 | 1121/QĐ-UBND | 1.013768.H48.01 | Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 7 | 1.013792.H48 | 1088/QĐ-UBND | 1.013792.H48.01 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 8 | 1.013795.H48 | 1088/QĐ-UBND | 1.013795.H48.01 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 9 | 1.013791.H48 | 1088/QĐ-UBND | 1.013791.H48.01 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 10 | 1.013794.H48 | 1088/QĐ-UBND | 1.013794.H48.01 | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 11 | 1.013793.H48 | 1088/QĐ-UBND | 1.013793.H48.01 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 12 | 2.000424.H48 | 1069/QĐ-UBND | 2.000424.H48.01 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 13 | 1.004844.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.004844.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường sắt Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 14 | 1.013750.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.013750.H48.01 | Thăm viếng mộ liệt sĩ. | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 15 | 1.013734.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.013734.H48.01 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 16 | 2.002349.H48 | 1067/QĐ-UBND | 2.002349.H48.01 | Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 17 | 1.000080.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000080.H48.01 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 18 | 1.004827.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004827.H48.01 | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 19 | 1.000110.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000110.H48.01 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 20 | 1.013695 | 452/QĐ-UBND | 1.013695.01 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường chính đang khai thác | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 21 | 1.013694 | 452/QĐ-UBND | 1.013694.01 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối đường nhánh vào đường chính đang khai thác | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 22 | 1.010092.H48 | 1081/QĐ-UBND | 1.010092.H48.01 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 23 | 1.010091.H48 | 1081/QĐ-UBND | 1.010091.H48.01 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 24 | 1.003440.H48 | 665/QĐ-UBND | 1.003440.H48.01 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 25 | 1.003446.H48 | 665/QĐ-UBND | 1.003446.H48.01 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 26 | 1.003347.H48 | 1121/QĐ-UBND | 1.003347.H48.01 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 27 | 1.003471.H48 | 1121/QĐ-UBND | 1.003471.H48.01 | Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 28 | 2.001627.H48 | 1121/QĐ-UBND | 2.001627.H48.01 | Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 29 | 2.001621.H48 | 665/QĐ-UBND | 2.001621.H48.01 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 30 | 1.003596.H48 | 829/QĐ-UBND | 1.003596.H48.01 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) | Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 31 | 3.000322.H48 | 1089/QĐ-UBND | 3.000322.H48.01 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 32 | 3.000323.H48 | 1089/QĐ-UBND | 3.000323.H48.01 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 33 | 1.000314.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.000314.H48.01 | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Khu Quản lý đường bộ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 34 | 1.013061.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.013061.H48.01 | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Khu Quản lý đường bộ; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 35 | 2.002668.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002668.H48.01 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 36 | 1.008004.H48 | 1124/QĐ-UBND | 1.008004.H48.01 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 37 | 2.002641.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002641.H48.01 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 38 | 2.002646.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002646.H48.01 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 39 | 2.002649.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002649.H48.01 | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 40 | 2.002640.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002640.H48.01 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Bộ; Cấp Xã |
| 41 | 2.002648.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002648.H48.01 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 42 | 2.002650.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002650.H48.01 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 43 | 2.002636.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002636.H48.01 | Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Bộ; Cấp Xã |
| 44 | 2.002635.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002635.H48.01 | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Bộ; Cấp Xã |
| 45 | 2.002639.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002639.H48.01 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 46 | 2.002637.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002637.H48.01 | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Bộ; Cấp Xã |
| 47 | 2.002645.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002645.H48.01 | Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 48 | 2.002644.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002644.H48.01 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 49 | 2.002643.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002643.H48.01 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 50 | 2.002642.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002642.H48.01 | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 51 | 2.002638.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002638.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Bộ; Cấp Xã |
| 52 | 1.004478.H48 | 1120/QĐ-UBND | 1.004478.H48.01 | Công bố mở cảng cá loại 3 | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 53 | 2.001218.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001218.H48.01 | Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 54 | 2.001217.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001217.H48.01 | Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 55 | 1.009465.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009465.H48.01 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục Đường thủy nội địa phía Bắc; Chi cục Đường thủy nội địa Khu vực III; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi; Cảng vụ Đường thủy nội địa | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 56 | 1.009453.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009453.H48.01 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 57 | 2.002363.H48 | 1067/QĐ-UBND | 2.002363.H48.01 | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng tư pháp | Cấp Xã |
| 58 | 1.004082.000.00.00.H48 | 607/QĐ-UBND | 1.004082.000.00.00.H48.01 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 59 | 2.002516.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.002516.000.00.00.H48.01 | Xác nhận thông tin hộ tịch | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 60 | 1.005099.000.00.00.H48 | 1126/QĐ-UBND | 1.005099.000.00.00.H48.02 | Chuyển trường đối với học sinh tiểu học | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục | Cấp Xã |
| 61 | 1.001714.000.00.00.H48 | 1103/QĐ-UBND | 1.001714.000.00.00.H48.01 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Cơ sở giáo dục | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 62 | 1.008951.000.00.00.H48 | 1126/QĐ-UBND | 1.008951.000.00.00.H48.01 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 63 | 1.008950.000.00.00.H48 | 1126/QĐ-UBND | 1.008950.000.00.00.H48.01 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát | Cấp Xã |
| 64 | 1.009452.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009452.000.00.00.H48.01 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 65 | 1.009447.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009447.000.00.00.H48.01 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 66 | 1.009454.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009454.000.00.00.H48.01 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 67 | 1.009455.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009455.000.00.00.H48.01 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 68 | 1.009444.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.009444.000.00.00.H48.01 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 69 | 1.010811.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.010811.000.00.00.H48.01 | Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 70 | 1.010824.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010824.000.00.00.H48.01 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 71 | 1.010802.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010802.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 72 | 1.010804.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010804.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 73 | 1.010801.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010801.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 74 | 1.010803.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010803.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 75 | 1.010819.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010819.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 76 | 1.010820.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010820.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 77 | 1.010821.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010821.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bộ Công an; Bộ Quốc phòng; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 78 | 1.010829.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.010829.000.00.00.H48.01 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 79 | 1.010830.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010830.000.00.00.H48.01 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 80 | 1.010816.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010816.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 81 | 1.010818.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010818.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 82 | 1.010817.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010817.000.00.00.H48.01 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 83 | 1.010814.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 1.010814.000.00.00.H48.01 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 84 | 1.010833.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010833.000.00.00.H48.02 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 85 | 1.010825.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.010825.000.00.00.H48.01 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 86 | 2.002481.000.00.00.H48 | 1103/QĐ-UBND | 2.002481.000.00.00.H48.01 | Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục & Đào tạo | Cấp Xã |
| 87 | 2.002482.000.00.00.H48 | 1126/QĐ-UBND | 2.002482.000.00.00.H48.01 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Giáo dục & Đào tạo | Cấp Xã |
| 88 | 1.004944.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 1.004944.000.00.00.H48.01 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Sở Y tế - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 89 | 1.004946.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 1.004946.000.00.00.H48.01 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Công an Xã; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Công an huyện; Công an Tỉnh; Sở Y tế - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 90 | 1.010736.000.00.00.H48 | 685/QĐ-UBND | 1.010736.000.00.00.H48.01 | Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 91 | 2.002308.000.00.00.H48 | 605/QĐ-UBND | 2.002308.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 92 | 2.000693.000.00.00.H48 | 1904/QĐ-UBND | 2.000693.000.00.00.H48.01 | Giải quyết hưởng chế độ thai sản | Thực hiện chính sách BHXH (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 93 | 1.002179.000.00.00.H48 | 1905/QĐ-UBND | 1.002179.000.00.00.H48.01 | Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH | Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 94 | 1.002759.000.00.00.H48 | 1905/QĐ-UBND | 1.002759.000.00.00.H48.01 | Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT | Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnh | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 95 | 2.000762.000.00.00.H48 | 1904/QĐ-UBND | 2.000762.000.00.00.H48.01 | Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg | Thực hiện chính sách BHXH (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 96 | 2.000809.000.00.00.H48 | 1904/QĐ-UBND | 2.000809.000.00.00.H48.01 | Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích | Thực hiện chính sách BHXH (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 97 | 1.002051.000.00.00.H48 | 1904/QĐ-UBND | 1.002051.000.00.00.H48.01 | Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnh | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 98 | 1.001939.000.00.00.H48 | 1904/QĐ-UBND | 1.001939.000.00.00.H48.01 | Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT | Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnh | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 99 | 3.000182.000.00.00.H48 | 1103/QĐ-UBND | 3.000182.000.00.00.H48.01 | Tuyển sinh trung học cơ sở | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cơ sở giáo dục phổ thông; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 100 | 1.005090.000.00.00.H48 | 1103/QĐ-UBND | 1.005090.000.00.00.H48.01 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 101 | 2.002080.000.00.00.H48 | 624./QĐ-UBND | 2.002080.000.00.00.H48.02 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 102 | 2.002080.000.00.00.H48 | 624./QĐ-UBND | 2.002080.000.00.00.H48.01 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 103 | 2.000930.000.00.00.H48 | 624./QĐ-UBND | 2.000930.000.00.00.H48.02 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 104 | 2.000930.000.00.00.H48 | 624./QĐ-UBND | 2.000930.000.00.00.H48.01 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 105 | 2.001944.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.001944.000.00.00.H48.01 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 106 | 2.001942.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.001942.000.00.00.H48.01 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Cơ quan công an đăng ký; Sở Y tế - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Xã |
| 107 | 2.001947.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 2.001947.000.00.00.H48.01 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 108 | 1.004941.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 1.004941.000.00.00.H48.01 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 109 | 1.004982.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.004982.000.00.00.H48.01 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 110 | 1.005377.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.005377.000.00.00.H48.01 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 111 | 2.001958.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.001958.000.00.00.H48.01 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 112 | 1.005277.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.005277.000.00.00.H48.01 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 113 | 2.002123.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.002123.000.00.00.H48.01 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 114 | 1.004901.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.004901.000.00.00.H48.01 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 115 | 1.005010.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.005010.000.00.00.H48.01 | Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 116 | 1.004979.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.004979.000.00.00.H48.01 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 117 | 1.005378.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.005378.000.00.00.H48.01 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 118 | 2.001973.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 2.001973.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 119 | 1.005280.000.00.00.H48 | 1097/QĐ-UBND | 1.005280.000.00.00.H48.01 | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 120 | 1.001257.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 1.001257.000.00.00.H48.01 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 121 | 2.001157.000.00.00.H48 | 1055/QĐ-UBND | 2.001157.000.00.00.H48.01 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nội vụ; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
| 122 | 1.004964.000.00.00.H48 | 1120./QĐ-UBND | 1.004964.000.00.00.H48.01 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 123 | 1.003658.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 1.003658.000.00.00.H48.01 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 124 | 2.001921.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001921.000.00.00.H48.02 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường bộ Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 125 | 2.001921.000.00.00.H48 | 1114/QĐ-UBND | 2.001921.000.00.00.H48.01 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường bộ Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Xây dựng - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 126 | 1.001622.000.00.00.H48 | 1126/QĐ-UBND | 1.001622.000.00.00.H48.01 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện | Cấp Xã |
| 127 | 1.003702.000.00.00.H48 | 737/QĐ-UBND | 1.003702.000.00.00.H48.01 | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện; Phòng Giáo dục và Đào tạo | Cấp Xã |
| 128 | 1.001731.000.00.00.H48 | 1066/QĐ-UBND | 1.001731.000.00.00.H48.01 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 129 | 1.001662.000.00.00.H48 | 1108/QĐ-UBND | 1.001662.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 130 | 2.001255.000.00.00.H48 | 1067/QĐ-UBND | 2.001255.000.00.00.H48.02 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 131 | 1.005461.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.005461.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại khai tử | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 132 | 1.004772.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004772.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 133 | 1.004884.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004884.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại khai sinh | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 134 | 1.004873.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004873.000.00.00.H48.01 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 135 | 1.004859.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004859.000.00.00.H48.01 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 136 | 1.004845.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004845.000.00.00.H48.01 | Đăng ký chấm dứt giám hộ | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 137 | 1.004837.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.004837.000.00.00.H48.01 | Đăng ký giám hộ | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 138 | 1.000656.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000656.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai tử | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 139 | 1.001022.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.001022.000.00.00.H48.02 | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | Cấp Xã |
| 140 | 1.001193.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.001193.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai sinh | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 141 | 2.000635.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000635.000.00.00.H48.01 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Sở Tư pháp - tỉnh Quảng Ngãi | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
| 142 | 2.000497.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000497.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 143 | 1.000893.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.000893.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 144 | 2.000522.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000522.000.00.00.H48.01 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 145 | 2.000547.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000547.000.00.00.H48.01 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 146 | 2.000554.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000554.000.00.00.H48.01 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 147 | 2.002189.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.002189.000.00.00.H48.01 | Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 148 | 2.000748.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000748.000.00.00.H48.01 | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 149 | 2.000756.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000756.000.00.00.H48.01 | Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 150 | 1.001669.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.001669.000.00.00.H48.01 | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 151 | 2.000779.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000779.000.00.00.H48.01 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 152 | 1.001766.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 1.001766.000.00.00.H48.01 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 153 | 2.000528.000.00.00.H48 | 1089/QĐ-UBND | 2.000528.000.00.00.H48.01 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 154 | 2.000150.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.000150.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 155 | 2.000162.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.000162.000.00.00.H48.01 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 156 | 2.000181.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.000181.000.00.00.H48.01 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã. | Cấp Xã |
| 157 | 2.001240.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.001240.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Cấp Xã |
| 158 | 2.000615.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.000615.000.00.00.H48.01 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Cấp Xã |
| 159 | 2.000620.000.00.00.H48 | 1080/QĐ-UBND | 2.000620.000.00.00.H48.01 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Cấp Xã |
| 160 | 1.001279.000.00.00.H48 | 1301/QĐ-UBND | 1.001279.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Cấp Xã |
| 161 | 2.000629.000.00.00.H48 | 1301/QĐ-UBND | 2.000629.000.00.00.H48.01 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Cấp Xã |
| 162 | 2.000633.000.00.00.H48 | 1301/QĐ-UBND | 2.000633.000.00.00.H48.01 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Phòng Kinh tế; Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Cấp Xã |
| 163 | 2.000575.000.00.00.H48 | 406/QĐ-UBND | 2.000575.000.00.00.H48.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 164 | 1.001266.000.00.00.H48 | 406/QĐ-UBND | 1.001266.000.00.00.H48.01 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 165 | 1.001570.000.00.00.H48 | 406/QĐ-UBND | 1.001570.000.00.00.H48.01 | Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 166 | 2.000720.000.00.00.H48 | 406/QĐ-UBND | 2.000720.000.00.00.H48.01 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |
| 167 | 1.001612.000.00.00.H48 | 406/QĐ-UBND | 1.001612.000.00.00.H48.01 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Quảng Ngãi | Ủy ban nhân dân cấp xã | Cấp Xã |